Bộ Ký Hiệu Chữ Nổi Tiếng Việt

Đăng bởi Sao Mai vào T2, 04/16/2018 - 09:00

Sách Vật Lý lớp 11 bản chữ in

 

Để giúp các bạn quan tâm tiện việc tra cứu, chúng tôi xin gửi đến bạn đọc loạt bài giới thiệu về các bảng mã chữ nổi trong tiếng Việt cũng như những quy tắc viết. Mọi ý kiến đóng góp xin vui lòng gửi cho chúng tôi qua địa chỉ email: support@saomaicenter.org

H thng ch ni gm 6 chm, chm 1,2,3 nm dc bên trái t trên xung dưi và 4,5,6 nm bên phi. Như vy, mt ô ch ni vi 6 chm có th trình bày đưc 64 ký hiu (bao gm c khong trng). Trong khi hin nay văn bn ch in có hng ngàn ký hiu khác nhau nên đ chuyn sang ch ni cn có nhng b ký hiu và quy tc viết riêng cho nó.

Nhiu nưc dùng tiếng Anh trên thế gii hin nay đã thng nht dùng chung mt bng ký hiu đưc gi là UEB (Unified English Braille). Vit Nam thì bng ký hiu ch ni đã có nhiu c gng đ thng nht mt b ký hiu chung; tuy nhiên nó vn ch đang dng cp đ nhng ký hiu cho văn bn đơn gin. Nhng ký hiu k thut, Toán hay âm nhc thì vn còn khá nhiu bt cp. đây, chúng tôi xin gii thiu đến bn các b ký hiu tiếng Vit hin đang đưc dùng rng rãi ti Vit Nam. đu mi bng ký hiu, ngoài phn quy tc viết, chúng tôi cũng s ghi chú thêm nhng thông tin liên quan v bng ký hiu đó.

Lưu ý, để xem được nội dung ở cột hiển thị dưới dạng chấm nổi, máy bạn cần có cài phông chữ nổi. Nếu chưa có, bạn có thể tải phông Simbraille về tại SIMBRL.ttf.

 

Vật Lý 11, bản dịch chữ nổi cấp 1 với chương trình Sao Mai Braille

 

Bảng Chữ Cái Tiếng Việt

Trước đây, chữ đ trong chữ nổi được viết như chữ d của bảng chữ cái Latin (chấm 145) và chữ d tiếng Việt được viết bằng chữ z trong chữ Latin (1356). Tuy nhiên, sau này bộ ký hiệu mới đã thống nhất thay đổi để đồng bộ với bảng chữ cái Latin, nghĩa là trả chữ d và chữ z về nguyên bản và đặt ký hiệu mới cho chữ đ là 2346.

STT.

Ký hiệu

Chấm nổi

Hiển thị

Ghi chú

1

a

1

a

 

2

ă

345

>

 

3

â

16

*

 

4

b

12

b

 

5

c

14

c

 

6

d

145

d

 

7

đ

2346

!

 

8

e

15

e

 

9

ê

126

<

 

10

f

124

f

 

11

g

1245

g

 

12

h

125

h

 

13

i

24

i

 

14

j

245

j

 

15

k

13

k

 

16

l

123

l

 

17

m

134

m

 

18

n

1345

n

 

19

o

135

o

 

20

ô

1456

?

 

21

ơ

246

{

 

22

p

1234

p

 

23

q

12345

q

 

24

r

1235

r

 

25

s

234

s

 

26

t

2345

t

 

27

u

136

u

 

28

ư

1256

|

 

29

v

1236

v

 

30

w

2456

w

 

31

x

1346

x

 

32

y

13456

y

 

33

z

1356

Z

 

 

Ký Hiệu Cho Dấu Thanh

Quy tắc:

  1. Đặt dấu thanh trước nguyên âm đầu tiên và sau phụ âm (nếu có). Ví dụ: luyến = l-dấu sắc-u-y-ê-n.
  2. Hai trường hợp đặc biệt là qu và gi được xem như là phụ âm nên dấu thanh sẽ đặt sau chữ u và i. Ví dụ: quán = q-u-dấu sắc-a-n.

STT.

Ký hiệu

Chấm nổi

Hiển thị

Ghi chú

1

Dấu sắc

35

9

Ví dụ: á = 35-1

2

Dấu huyền

56

;

 

3

Dấu hỏi

26

5

 

4

Dấu ngã

36

-

 

5

Dấu nặng

6

,

 

 

Bảng Ký Hiệu Số Thập Phân

  1. Đặt dấu báo số trước các chữ số trong chữ nổi. Ví dụ: 1 = 3456-1 (3456 là dấu báo chữ số).
  2. Ký hiệu chấm nổi của các chữ số 1234567890 tương ứng với các chữ abcdefghij. Vì vậy cần phải đặt dấu báo số để phân biệt.

STT.

Ký hiệu

Chấm nổi

Hiển thị

Ghi chú

1

1

1

a

 

2

2

12

b

 

3

3

14

c

 

4

4

145

d

 

5

5

15

e

 

6

6

124

f

 

7

7

1245

g

 

8

8

125

h

 

9

9

24

i

 

10

0

245

j

 

 

Dấu Báo

Dùng các dấu báo ở bảng dưới đây theo những ví dụ sau:

Vd1: A (a hoa) = 46-1 (46 là dấu báo hoa).

Vd2: số 10 = 3456-1-245

Vd3: 12a (12 a thường) = 3456-1-12-6-1 (6 là dấu báo chữ thường). Dấu này cần báo đặc biệt khi chữ số và chữ cái được viết kế nhau.

Vd4: VIỆT NAM (viết hoa toàn bộ) = 456-1236-6-24-126-2345 456-1345-1-134 (456 là dấu báo hoa cho toàn từ).

Vd5: TOÀN BỘ ĐƯỢC VIẾT HOA = báo bắt đầu đoạn viết hoa với 46-46 ngay trước chữ t của từ toàn và dấu báo kết thúc hoa 46-13 ngay sau chữ a của từ hoa.

STT.

Ký hiệu

Chấm nổi

Hiển thị

Ghi chú

1

Báo hoa ký tự

46

.

Đặt trước các chữ viết hoa

2

Báo hoa toàn từ

456

_

 

3

Báo hoa đoạn

46-46

..

 

4

Báo kết thúc viết hoa

46-13

.k

 

5

Báo chữ

6

,

Báo chữ thường khi đứng sau chữ số

6

Báo số

3456

#

Đặt trước chữ số để phân biệt với chữ

 

Ký Hiệu và Dấu Câu

STT.

Ký hiệu

Chấm nổi

Hiển thị

Ghi chú

1

"

236

8

Mở ngoặc kép

2

"

356

0

Đóng ngoặc kép

3

?

26

5

Chấm hỏi

4

#

456-3456

_#

Dấu rào

5

$

4-234

`s

Đô la

6

%

3456-245-356

#j0

Phần trăm

7

&

4-12346

`&

Dấu và

8

'

3

'

Nháy đơn

9

(

4-126

`<

mở ngoặc đơn

10

)

4-345

`>

Đóng ngoặc đơn

11

*

5-236

"8

Dấu hoa thị, dấu nhân

12

+

5-235

"6

Dấu cộng

13

,

2

1

Dấu phẩy

14

-

36

-

Gạch ngang

15

-

5-36

"-

Dấu trừ trong Toán

16

.

256

4

Chấm câu

17

\

34

/

Chéo ngược

18

:

5-34

"/

Dấu chia trong Toán

19

:

25

3

Hai chấm

20

;

23

2

Chấm phẩy

21

<

5-246

"{

Nhỏ hơn

22

>

5-135

"o

Lớn hơn

23

=

5-2356

"7

Dấu bằng

24

@

4-1

`a

A vòng

25

[

46-126

.<

Mở ngoặc vuông

26

]

46-345

.>

Đóng ngoặc vuông

27

\

4-16

`*

Gạch chéo

28

^

4-26

`5

Dấu mũ

29

_

4-456

`_

Gạch dưới

30

{

456-126

_<

Mở ngoặc nhọn

31

}

456-345

_>

Đóng ngoặc nhọn

32

|

456-1256

_|

Gạch đứng

 

Chia sẻ bài này qua:

Blog tags

Bình luận

Viết bình luận

Văn bản thuần

  • Không được dùng mã HTML.
  • Tự động ngắt dòng và đoạn văn.
  • Các địa chỉ web và sẽ tự động trở thành liên kết.