Bộ Ký Hiệu Chữ Nổi Tiếng Việt Cấp 2 (viết tắt)

Đăng bởi Sao Mai vào T2, 04/16/2018 - 09:42

Vật Lý 11, bản dịch chữ nổi cấp 2 với chương trình Sao Mai Braille

 

Mọi ý kiến đóng góp xin vui lòng gửi cho chúng tôi qua địa chỉ email: support@saomaicenter.org

B ký hiu ch ni tiếng Vit có th đưc chia thành 3 cp đ viết khác nhau:

  1. Cp 1: viết đ.
  2. Cp 2: viết tt ph âm + nhóm nguyên âm + vn.
  3. Cp 3: viết tt nguyên t đơn âm tiết + quy tc viết tt ca cp 2.

Vd1: t "con" viết vi cp 1 viết đ là "con" = "14-135-1345".

Vd2: t "thành" cp 2 viết là "w;h" = "2456-56-125". 2456 tt cho ph âm th, 56 là du huyn và 125 là tt cho vn anh.

Vd3: "thành ph", tt cp 3 viết là ";w f9?" = "56-2456 124-35-1456". T "thành" đưc viết vi ký hiu quy đnh trong cp 3, t "ph" không có trong cp 3 thì đưc áp dng theo cách viết tt cp 2. Xem thêm bng ký hiu cp 3.

Quy tc:

  1. Không dùng vn đ viết tt cho t cùng âm, như ai, ơi, anh...
  2. Không dùng vn đ viết cho t có 3 ký t tr lên và bt đu bng nguyên âm. Thay vào đó, viết tt cho nhóm nguyên âm + ph âm cui. Ví d: ưc, uyn, inh...
  3. Nếu vn có ký hiu viết tt ging vi du thanh thì không đưc viết tt vn đó khi đứng sau nó là du câu, như ai, an. Ví d: t "tai." nếu viết tt vn ai theo sau là du chm câu thì có th nhm thành t "tưng" vì ký hiệu 35 (dấu sắc) là cho vần ai và 245 (dấu chấm) là tắt cho vần ương.
  4. Không cn viết du sc cho các vn t âm như ác, ếch, áp, t...

Phụ Âm

STT.

Ký hiệu

Chấm nổi

Hiển thị

Ghi chú

1

ch

146

%

đứng ở đầu từ. Vd: cho, cha, chanh…

2

ch

13

k

đứng cuối từ. Vd: ách, ếch, sạch…

3

gi

245

j

 

4

gh

1245

g

 

5

kh

12356

(

 

6

ng

346

+

đứng đầu từ. Vd: nga, ngon, ngày…

7

ng

1245

g

đứng cuối từ. Vd: lang, sang, hàng…

8

ngh

12456

]

 

9

nh

1246

$

đứng đầu từ. Vd: nhan, nhẫn, nhịn…

10

nh

125

h

đứng cuối từ. Vd: anh, banh, lành…

11

ph

124

f

 

12

th

2456

w

 

13

tr

23456

)

 

14

qu

12345

q

 

 

Nhóm Nguyên Âm

STT.

Ký hiệu

Chấm nổi

Hiển thị

Ghi chú

1

iê, yê

34

/

 

2

oa

4

`

 

3

2

1

 

4

oe

5

"

 

5

3

'

 

6

ươ

156

:

 

7

12346

&

 

8

25

3

 

9

uy

45

~

 

10

uyê

235

6

 

Vần

Lưu ý, 4 nhóm nguyên âm oa, oe, uê và uy cũng được dùng cho phần vần.

STT.

Ký hiệu

Chấm nổi

Hiển thị

Ghi chú

1

ac

14

c

 

2

ach

146

%

 

3

ai

35

9

 

4

am

235

6

 

5

an

6

,

 

6

ang

123

l

 

7

anh

125

h

 

8

ao

26

5

 

9

at

12356

(

 

10

ay

23

2

 

11

ăm

124

f

 
12 ăn 345

>

 

13

ăng

456

_

 

14

âm

1346

x

 

15

ân

16

*

 

16

âp

56

;

 

17

ât

2345

t

 

18

ây

12

b

 

19

ăt

23456

)

 

20

âu

346

+

 

21

ên

1345

n

 

22

ia, ya

34

/

 

23

iêc

36

-

 

24

iêm

134

m

 

25

iên

1356

z

 

26

iêp

1234

p

 

27

iêt

12456

]

 

28

iêu

2346

!

 

29

inh

236

8

 

30

oi

356

0

 

31

on

1236

v

 

32

ong

2356

7

 

33

ôi

245

j

 

34

ông

1245

g

 

35

ôt

1246

$

 

36

ơi

2456

w

 

37

ơn

3456

#

 

38

ua

12346

&

 

39

ung

13

k

 

40

uôc

1235

r

 

41

uyêt

123456

=

 

42

ưa

156

:

 

43

ưc

234

s

 

44

ươc

25

3

 

45

ươi

145

d

 

46

ương

256

4

 

47

uyên

12345

q

 

48

ưng

46

.

 

 

Chia sẻ bài này qua:

Blog tags

Viết bình luận

Văn bản thuần

  • Không được dùng mã HTML.
  • Tự động ngắt dòng và đoạn văn.
  • Các địa chỉ web và sẽ tự động trở thành liên kết.